выдёргивать
выдёргивать nghĩa là nhổ, bứt.
Nghĩa của выдёргивать
Động từ
- Nhổ, bứt, rứt, dứt... ra.
- выдёргивать зубnhổ răng
- выдёргивать во́лосыrứt (bứt) tóc
Cặp thể của выдёргивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ выдёргивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | выдёргиваю |
| ты | выдёргиваешь |
| он / она́ / оно́ | выдёргивает |
| мы | выдёргиваем |
| вы | выдёргиваете |
| они́ | выдёргивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выдёргивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | выдёргивал |
| Giống cái (она́) | выдёргивала |
| Giống trung (оно́) | выдёргивало |
| Số nhiều (они́) | выдёргивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | выдёргивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | выдёргивайте |
Câu hỏi thường gặp
выдёргивать nghĩa là gì?
выдёргивать (động từ) nghĩa là nhổ, bứt.
выдёргивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выдёргивать (phiên âm Latinh vydjórgivatʹ, IPA [vɨˈdʲɵrɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.