вы́ездка
giống cáibất động vật
výjezdka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вы́ездка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́ездка nghĩa là tập ngựa.
Nghĩa của вы́ездка
Danh từ
- лошадей [sự] tập ngựa.
Biến cách của вы́ездка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́ездка | вы́ездки |
| Sinh cách кого? чего? | вы́ездки | вы́ездок |
| Tặng cách кому? чему? | вы́ездке | вы́ездкам |
| Đối cách кого? что? | вы́ездку | вы́ездки |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́ездкой | вы́ездками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́ездке | вы́ездках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выездка nghĩa là gì?
выездка (danh từ) nghĩa là tập ngựa.
выездка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́ездка (phiên âm Latinh výjezdka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.