вы́емка
Dấu sắc trên вы́емка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́емка nghĩa là đào ra, bới ra, hốc, hõm.
Nghĩa của вы́емка
Danh từ
- действие [sự] đào ra, bới ra, xúc ra.
- вы́емка гру́нта[sự] đào đất
- вы́емка пи́сем произво́дится шесть раз в деньthư từ được lấy ra mỗi ngày sáu lần
- углубление [cái] hốc, hõm, hố, lỗ.
- вырез Rãnh, chỗ cắt, lỗ khoét, vết lõm.
Biến cách của вы́емка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́емка | вы́емки |
| Sinh cách кого? чего? | вы́емки | вы́емок |
| Tặng cách кому? чему? | вы́емке | вы́емкам |
| Đối cách кого? что? | вы́емку | вы́емки |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́емкой | вы́емками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́емке | вы́емках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выемка nghĩa là gì?
выемка (danh từ) nghĩa là đào ra, bới ra, hốc, hõm.
выемка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́емка (phiên âm Latinh výjemka, IPA [ˈvɨ(j)ɪmkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.