выжига́ние
giống trungbất động vật
vyžigánije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên выжига́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выжига́ние nghĩa là khắc lửa, khắc nóng.
Nghĩa của выжига́ние
Danh từ
- [Sự, nghề] khắc lửa, khắc nóng.
- выжигание по де́ревуsự khắc lửa (khắc nóng) trên gỗ
Biến cách của выжига́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | выжига́ние | выжига́ния |
| Sinh cách кого? чего? | выжига́ния | выжига́ний |
| Tặng cách кому? чему? | выжига́нию | выжига́ниям |
| Đối cách кого? что? | выжига́ние | выжига́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | выжига́нием | выжига́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | выжига́нии | выжига́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выжигание nghĩa là gì?
выжигание (danh từ) nghĩa là khắc lửa, khắc nóng.
выжигание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выжига́ние (phiên âm Latinh vyžigánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.