вы́ехать
Dấu sắc trên вы́ехать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́ехать nghĩa là đi ra, ra khỏi.
Nghĩa của вы́ехать
Động từ
- Đi ra, ra khỏi, rời đi (bằng xe); dọn đi (khỏi nhà).
Cặp thể của вы́ехать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ вы́ехать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | вы́еду |
| ты | вы́едешь |
| он / она́ / оно́ | вы́едет |
| мы | вы́едем |
| вы | вы́едете |
| они́ | вы́едут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вы́ехал |
| Giống cái (она́) | вы́ехала |
| Giống trung (оно́) | вы́ехало |
| Số nhiều (они́) | вы́ехали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | выезжа́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | выезжа́йте |
Câu ví dụ với вы́ехать
- Том выехал в четыре утра. Tom đã đi lúc bốn giờ sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4714317
- Давай выедем до захода солнца. Hãy cùng rời đi trước khi mặt trời lặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971832
- Давайте выедем до захода солнца. Hãy cùng rời đi trước khi mặt trời lặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971834
- Давай выедем засветло. Hãy cùng rời đi trước khi mặt trời lặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971836
- Давайте выедем засветло. Hãy cùng rời đi trước khi mặt trời lặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971837
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
выехать nghĩa là gì?
выехать (động từ) nghĩa là đi ra, ra khỏi.
выехать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́ехать (phiên âm Latinh výjexatʹ, IPA [ˈvɨ(j)ɪxətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.