выжида́ние
giống trungbất động vật
vyžidánije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên выжида́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выжида́ние nghĩa là sự chờ đợi, đợi chờ.
Nghĩa của выжида́ние
Danh từ
- Sự chờ đợi, đợi chờ, trông chờ, trông đợi, trông mong.
Biến cách của выжида́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | выжида́ние | выжида́ния |
| Sinh cách кого? чего? | выжида́ния | выжида́ний |
| Tặng cách кому? чему? | выжида́нию | выжида́ниям |
| Đối cách кого? что? | выжида́ние | выжида́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | выжида́нием | выжида́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | выжида́нии | выжида́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выжидание nghĩa là gì?
выжидание (danh từ) nghĩa là sự chờ đợi, đợi chờ.
выжидание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выжида́ние (phiên âm Latinh vyžidánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.