выжида́тельный
Dấu sắc trên выжида́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выжида́тельный nghĩa là chờ đợi, chờ thời.
Nghĩa của выжида́тельный
Tính từ
- Chờ đợi, chờ thời, đợi thời.
- выжида́тельная поли́тикаchính sách chờ thời
- выжидательный взглядcái nhìn chờ đợi
Biến cách của выжида́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | выжида́тельный | выжида́тельное | выжида́тельная | выжида́тельные |
| Sinh cách | выжида́тельного | выжида́тельного | выжида́тельной | выжида́тельных |
| Tặng cách | выжида́тельному | выжида́тельному | выжида́тельной | выжида́тельным |
| Đối cách | выжида́тельный / выжида́тельного | выжида́тельное | выжида́тельную | выжида́тельные / выжида́тельных |
| Công cụ cách | выжида́тельным | выжида́тельным | выжида́тельной | выжида́тельными |
| Giới cách | выжида́тельном | выжида́тельном | выжида́тельной | выжида́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
выжидательный nghĩa là gì?
выжидательный (tính từ) nghĩa là chờ đợi, chờ thời.
выжидательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выжида́тельный (phiên âm Latinh vyžidátelʹnyj, IPA [vɨʐɨˈdatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.