TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выжида́тельный

vyžidátelʹnyj[vɨʐɨˈdatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выжида́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выжида́тельный nghĩa là chờ đợi, chờ thời.

Nghĩa của выжида́тельный

Tính từ

  1. Chờ đợi, chờ thời, đợi thời.
    • выжида́тельная поли́тикаchính sách chờ thời
    • выжидательный взглядcái nhìn chờ đợi

Biến cách của выжида́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвыжида́тельныйвыжида́тельноевыжида́тельнаявыжида́тельные
Sinh cáchвыжида́тельноговыжида́тельноговыжида́тельнойвыжида́тельных
Tặng cáchвыжида́тельномувыжида́тельномувыжида́тельнойвыжида́тельным
Đối cáchвыжида́тельный / выжида́тельноговыжида́тельноевыжида́тельнуювыжида́тельные / выжида́тельных
Công cụ cáchвыжида́тельнымвыжида́тельнымвыжида́тельнойвыжида́тельными
Giới cáchвыжида́тельномвыжида́тельномвыжида́тельнойвыжида́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

выжидательный nghĩa là gì?

выжидательный (tính từ) nghĩa là chờ đợi, chờ thời.

выжидательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выжида́тельный (phiên âm Latinh vyžidátelʹnyj, IPA [vɨʐɨˈdatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.