TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́зваться

thể hoàn thành
výzvatʹsja[ˈvɨzvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́зваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́зваться nghĩa là tình nguyện làm, tự nguyện làm.

Nghĩa của вы́зваться

Thể hoàn thành của вызыва́ться.

Động từ

  1. Tình nguyện làm, tự nguyện làm, xin nhận làm.

Cặp thể của вы́зваться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вы́зваться

NgôiTương lai
явы́зовусь
тывы́зовешься
он / она́ / оно́вы́зовется
мывы́зовемся
вывы́зоветесь
они́вы́зовутся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вы́звался
Giống cái (она́)вы́звалась
Giống trung (оно́)вы́звалось
Số nhiều (они́)вы́звались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вы́зовись
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вы́зовитесь

Câu ví dụ với вы́зваться

  • Том вызвался добровольцем. Tom đã tình nguyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2807184
  • Том вызвался добровольно. Tom đã tình nguyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4450462

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вызваться nghĩa là gì?

вызваться (động từ) nghĩa là tình nguyện làm, tự nguyện làm.

вызваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́зваться (phiên âm Latinh výzvatʹsja, IPA [ˈvɨzvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.