выздоровле́ние
Dấu sắc trên выздоровле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выздоровле́ние nghĩa là sự khỏi bệnh, khỏi ốm.
Nghĩa của выздоровле́ние
Danh từ
- Sự khỏi bệnh, khỏi ốm, bình phục, lại người.
Biến cách của выздоровле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | выздоровле́ние | выздоровле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | выздоровле́ния | выздоровле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | выздоровле́нию | выздоровле́ниям |
| Đối cách кого? что? | выздоровле́ние | выздоровле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | выздоровле́нием | выздоровле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | выздоровле́нии | выздоровле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выздоровление nghĩa là gì?
выздоровление (danh từ) nghĩa là sự khỏi bệnh, khỏi ốm.
выздоровление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выздоровле́ние (phiên âm Latinh vyzdorovlénije, IPA [vɨzdərɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.