TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́зов

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
výzov[ˈvɨzəf] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́зов chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́зов nghĩa là sự gọi đến, đòi đến, giấy gọi, trát đòi.

Nghĩa của вы́зов

Danh từ

  1. Sự gọi đến, đòi đến; (приглашение) [sự] mời đến.
    • вы́зов ско́рой по́мощи[sự] gọi xe cấp cứu
    • вы́зов на бис[sự] vỗ tay yêu cầu diễn lại
    • ходи́ть на вы́зовыđi thăm bệnh theo lời mời
  2. повестка и т. п. [tờ, tấm] giấy gọi, trát đòi.
  3. приглашение [tờ, tấm] giấy mời, thiếp mời.
    • получи́ть вы́зов в судnhận giấy gọi (trát đòi) ra tòa
  4. на соревнование, борьбу [sự, lời] thách, thách thức.
    • бро́сить кому́-л. вы́зовthách thức ai
    • приня́ть вы́зовnhận lời thách [thức]

Biến cách của вы́зов (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вы́зоввы́зовы
Sinh cách кого? чего?вы́зовавы́зовов
Tặng cách кому? чему?вы́зовувы́зовам
Đối cách кого? что?вы́зоввы́зовы
Công cụ cách кем? чем?вы́зовомвы́зовами
Giới cách о ком? о чём?вы́зовевы́зовах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của вы́зов

Câu ví dụ với вы́зов

  • Мы принимаем твой вызов. Chúng tôi chấp nhận thử thách của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5791068
  • Мы принимаем ваш вызов. Chúng tôi chấp nhận thử thách của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5791069
  • Он бросил вызов системе. Anh ấy đã thử thách hệ thống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8439826
  • Я принимаю вызов. Tôi chấp nhận thử thách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8561553
  • Мы приняли вызов. Chúng tôi đã chấp nhận thử thách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12925242
  • Я вызову скорую. Tôi sẽ gọi xe cấp cứu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2633100
  • Я вызову неотложку. Tôi sẽ gọi xe cấp cứu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5065075
  • Я люблю вызовы. Tôi rất thích thử thách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8085948

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вызов nghĩa là gì?

вызов (danh từ) nghĩa là sự gọi đến, đòi đến, giấy gọi, trát đòi.

вызов đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́зов (phiên âm Latinh výzov, IPA [ˈvɨzəf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.