вызыва́ющий
Dấu sắc trên вызыва́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вызыва́ющий nghĩa là có vẻ khiêu khích, trêu tức.
Nghĩa của вызыва́ющий
Tính từ
- Có vẻ khiêu khích, trêu tức, chọc tức, khêu gan, châm chọc; (дерзкий) ngổ ngáo, láo xược, ngỗ ngược.
- вызывающий взглядcái nhìn ngổ ngáo
- вызыва́ющее поведе́ниеthái độ khiêu khích
Biến cách của вызыва́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вызыва́ющий | вызыва́ющее | вызыва́ющая | вызыва́ющие |
| Sinh cách | вызыва́ющего | вызыва́ющего | вызыва́ющей | вызыва́ющих |
| Tặng cách | вызыва́ющему | вызыва́ющему | вызыва́ющей | вызыва́ющим |
| Đối cách | вызыва́ющий / вызыва́ющего | вызыва́ющее | вызыва́ющую | вызыва́ющие / вызыва́ющих |
| Công cụ cách | вызыва́ющим | вызыва́ющим | вызыва́ющей | вызыва́ющими |
| Giới cách | вызыва́ющем | вызыва́ющем | вызыва́ющей | вызыва́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вызывающий nghĩa là gì?
вызывающий (tính từ) nghĩa là có vẻ khiêu khích, trêu tức.
вызывающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вызыва́ющий (phiên âm Latinh vyzyvájuščij, IPA [vɨzɨˈvajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.