TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вызыва́ющий

vyzyvájuščij[vɨzɨˈvajʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вызыва́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вызыва́ющий nghĩa là có vẻ khiêu khích, trêu tức.

Nghĩa của вызыва́ющий

Tính từ

  1. Có vẻ khiêu khích, trêu tức, chọc tức, khêu gan, châm chọc; (дерзкий) ngổ ngáo, láo xược, ngỗ ngược.
    • вызывающий взглядcái nhìn ngổ ngáo
    • вызыва́ющее поведе́ниеthái độ khiêu khích

Biến cách của вызыва́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвызыва́ющийвызыва́ющеевызыва́ющаявызыва́ющие
Sinh cáchвызыва́ющеговызыва́ющеговызыва́ющейвызыва́ющих
Tặng cáchвызыва́ющемувызыва́ющемувызыва́ющейвызыва́ющим
Đối cáchвызыва́ющий / вызыва́ющеговызыва́ющеевызыва́ющуювызыва́ющие / вызыва́ющих
Công cụ cáchвызыва́ющимвызыва́ющимвызыва́ющейвызыва́ющими
Giới cáchвызыва́ющемвызыва́ющемвызыва́ющейвызыва́ющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вызывающий nghĩa là gì?

вызывающий (tính từ) nghĩa là có vẻ khiêu khích, trêu tức.

вызывающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вызыва́ющий (phiên âm Latinh vyzyvájuščij, IPA [vɨzɨˈvajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.