TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выискиваться

thể chưa hoàn thành
vyiskivatʹsja giọng máy của trình duyệt

выискиваться nghĩa là xuất hiện.

Nghĩa của выискиваться

Động từ

  1. Xuất hiện.

Câu hỏi thường gặp

выискиваться nghĩa là gì?

выискиваться (động từ) nghĩa là xuất hiện.

выискиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выискиваться (phiên âm Latinh vyiskivatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.