TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́игрышный

výigryšnyj[ˈvɨɪɡrɨʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́игрышный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́игрышный nghĩa là xổ số, quay số, có lợi, có ưu thế.

Nghĩa của вы́игрышный

Tính từ

  1. о займе и т. п. [có] xổ số, quay số.
    • выигрышный биле́тvé xổ số
  2. выгодный Có lợi, có ưu thế, có lợi thế.
    • вы́игрышная рольvai dễ nổi
    • вы́игрышное положе́ниеưu thế, lợi thế

Biến cách của вы́игрышный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвы́игрышныйвы́игрышноевы́игрышнаявы́игрышные
Sinh cáchвы́игрышноговы́игрышноговы́игрышнойвы́игрышных
Tặng cáchвы́игрышномувы́игрышномувы́игрышнойвы́игрышным
Đối cáchвы́игрышный / вы́игрышноговы́игрышноевы́игрышнуювы́игрышные / вы́игрышных
Công cụ cáchвы́игрышнымвы́игрышнымвы́игрышнойвы́игрышными
Giới cáchвы́игрышномвы́игрышномвы́игрышнойвы́игрышных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của вы́игрышный

So sánh hơn(по)вы́игрышнее

Họ từ của вы́игрышный

Câu hỏi thường gặp

выигрышный nghĩa là gì?

выигрышный (tính từ) nghĩa là xổ số, quay số, có lợi, có ưu thế.

выигрышный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́игрышный (phiên âm Latinh výigryšnyj, IPA [ˈvɨɪɡrɨʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.