вы́игрышный
Dấu sắc trên вы́игрышный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́игрышный nghĩa là xổ số, quay số, có lợi, có ưu thế.
Nghĩa của вы́игрышный
Tính từ
- о займе и т. п. [có] xổ số, quay số.
- выигрышный биле́тvé xổ số
- выгодный Có lợi, có ưu thế, có lợi thế.
- вы́игрышная рольvai dễ nổi
- вы́игрышное положе́ниеưu thế, lợi thế
Biến cách của вы́игрышный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вы́игрышный | вы́игрышное | вы́игрышная | вы́игрышные |
| Sinh cách | вы́игрышного | вы́игрышного | вы́игрышной | вы́игрышных |
| Tặng cách | вы́игрышному | вы́игрышному | вы́игрышной | вы́игрышным |
| Đối cách | вы́игрышный / вы́игрышного | вы́игрышное | вы́игрышную | вы́игрышные / вы́игрышных |
| Công cụ cách | вы́игрышным | вы́игрышным | вы́игрышной | вы́игрышными |
| Giới cách | вы́игрышном | вы́игрышном | вы́игрышной | вы́игрышных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của вы́игрышный
| So sánh hơn | (по)вы́игрышнее |
Họ từ của вы́игрышный
Câu hỏi thường gặp
выигрышный nghĩa là gì?
выигрышный (tính từ) nghĩa là xổ số, quay số, có lợi, có ưu thế.
выигрышный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́игрышный (phiên âm Latinh výigryšnyj, IPA [ˈvɨɪɡrɨʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.