TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выклика́ть

thể chưa hoàn thành
vyklikátʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выклика́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выклика́ть nghĩa là gọi, kêu.

Nghĩa của выклика́ть

Động từ

  1. Gọi, kêu.
    • выклика́ть п спи́скиđiểm danh, gọi danh sách

Cặp thể của выклика́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ выклика́ть

NgôiHiện tại
явыклика́ю
тывыклика́ешь
он / она́ / оно́выклика́ет
мывыклика́ем
вывыклика́ете
они́выклика́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выкликать.

Quá khứ

Giống đực (он)выклика́л
Giống cái (она́)выклика́ла
Giống trung (оно́)выклика́ло
Số nhiều (они́)выклика́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)выклика́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)выклика́йте

Câu hỏi thường gặp

выкликать nghĩa là gì?

выкликать (động từ) nghĩa là gọi, kêu.

выкликать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выклика́ть (phiên âm Latinh vyklikátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.