TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выкла́дывать

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vykládyvatʹ[vɨˈkɫadɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выкла́дывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выкла́дывать nghĩa là bày ra, xếp ra.

Nghĩa của выкла́дывать

Động từ

  1. Bày... ra, xếp... ra, lấy... ra, rút... ra, dàn... ra.
    • выкла́дыватьве́щи из чемода́наbày (xếp) đồ đạc ở trong va-li ra
  2. khẩu ngữ высказывать, сообщать Bày tỏ, trình bày, nói hết, báo hết, khai hết. + đối cách
    • выкла́дывать но́востиbáo tin
    • выкла́дывай!nói đi!, báo cáo đi!, trình bày đi!
  3. В Т; обклабывать Lát, rải, phủ.
    • выкла́дывать что́-л. дёрномphủ lớp đất cỏ lên cái gì, phủ cái gì bằng lớp đất cỏ
    • выкла́дывать что́-л. ка́мнемrải đá lát cái gì

Cặp thể của выкла́дывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ выкла́дывать

NgôiHiện tại
явыкла́дываю
тывыкла́дываешь
он / она́ / оно́выкла́дывает
мывыкла́дываем
вывыкла́дываете
они́выкла́дывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выкладывать.

Quá khứ

Giống đực (он)выкла́дывал
Giống cái (она́)выкла́дывала
Giống trung (оно́)выкла́дывало
Số nhiều (они́)выкла́дывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)выкла́дывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)выкла́дывайте

Câu hỏi thường gặp

выкладывать nghĩa là gì?

выкладывать (động từ) nghĩa là bày ra, xếp ra.

выкладывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выкла́дывать (phiên âm Latinh vykládyvatʹ, IPA [vɨˈkɫadɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.