выключа́тель
Dấu sắc trên выключа́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выключа́тель nghĩa là cái công- tắc, cắt điện.
Nghĩa của выключа́тель
Danh từ
- Cái công- tắc, cắt điện, ngắt điện, tắt điện, bấm điện, bật điện.
- автомати́ческий выключа́тель[cái] công- tắc tự động, máy cắt điện tự động
Biến cách của выключа́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | выключа́тель | выключа́тели |
| Sinh cách кого? чего? | выключа́теля | выключа́телей |
| Tặng cách кому? чему? | выключа́телю | выключа́телям |
| Đối cách кого? что? | выключа́тель | выключа́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | выключа́телем | выключа́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | выключа́теле | выключа́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выключатель nghĩa là gì?
выключатель (danh từ) nghĩa là cái công- tắc, cắt điện.
выключатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выключа́тель (phiên âm Latinh vyključátelʹ, IPA [vɨklʲʉˈt͡ɕætʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.