выколотить
thể hoàn thành
vykolotitʹ
giọng máy của trình duyệt
выколотить nghĩa là đánh bật ra, tháo ra, đập sạch, đập.
Nghĩa của выколотить
Nghĩa lấy theo mục выколачивать.
Động từ
- Đánh bật... ra, tháo... ra, rút... ra; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) bắt trả, bắt nộp.
- Đập sạch, đập [bụi].
Câu hỏi thường gặp
выколотить nghĩa là gì?
выколотить (động từ) nghĩa là đánh bật ra, tháo ra, đập sạch, đập.
выколотить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выколотить (phiên âm Latinh vykolotitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.