TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выкола́чивать

thể chưa hoàn thành
vykoláčivatʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выкола́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выкола́чивать nghĩa là đánh bật ra, tháo ra, đập sạch, đập.

Nghĩa của выкола́чивать

Động từ

  1. извлекать Đánh bật... ra, tháo... ra, rút... ra; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) bắt trả, bắt nộp.
  2. отчищать Đập sạch, đập [bụi].
    • выкола́чивать пыль из чего́-л.đập sạch bụi ở cái gì
    • выкола́чивать ковёрđập sạch tấm thảm

Cặp thể của выкола́чивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ выкола́чивать

NgôiHiện tại
явыкола́чиваю
тывыкола́чиваешь
он / она́ / оно́выкола́чивает
мывыкола́чиваем
вывыкола́чиваете
они́выкола́чивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выколачивать.

Quá khứ

Giống đực (он)выкола́чивал
Giống cái (она́)выкола́чивала
Giống trung (оно́)выкола́чивало
Số nhiều (они́)выкола́чивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)выкола́чивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)выкола́чивайте

Câu hỏi thường gặp

выколачивать nghĩa là gì?

выколачивать (động từ) nghĩa là đánh bật ra, tháo ra, đập sạch, đập.

выколачивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выкола́чивать (phiên âm Latinh vykoláčivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.