TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́лежаться

thể hoàn thành
výležatʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́лежаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́лежаться nghĩa là nằm nghỉ, nằm đã đời.

Nghĩa của вы́лежаться

Động từ

  1. khẩu ngữ Nằm nghỉ.
  2. полежать вдоволь Nằm đã đời.
    • по́сле боле́зни вам на́до вы́лежатьсяsau cơn bệnh anh phải nằm nghỉ
  3. о фруктах Rấm chín, nằm đến chín.
  4. о табаке Ủ sấy tốt, sấy ủ kỹ.

Chia động từ вы́лежаться

NgôiTương lai
явылежу́сь
тывылежи́шься
он / она́ / оно́вылежи́тся
мывылежи́мся
вывылежи́тесь
они́вылежа́тся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вы́лежался
Giống cái (она́)вы́лежалась
Giống trung (оно́)вы́лежалось
Số nhiều (они́)вы́лежались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вылежи́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вылежи́тесь

Câu hỏi thường gặp

вылежаться nghĩa là gì?

вылежаться (động từ) nghĩa là nằm nghỉ, nằm đã đời.

вылежаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́лежаться (phiên âm Latinh výležatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.