вы́лет
Dấu sắc trên вы́лет chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́лет nghĩa là sự cất cánh, bay đi, bay, phi xuất.
Nghĩa của вы́лет
Danh từ
- Sự cất cánh, bay đi.
- вре́мя вы́летаgiờ cất cánh
- полёт [cuộc, chuyến] bay, phi xuất, phi vụ.
- боево́й вы́лет[cuộc] bay chiến đấu
Biến cách của вы́лет (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́лет | вы́леты |
| Sinh cách кого? чего? | вы́лета | вы́летов |
| Tặng cách кому? чему? | вы́лету | вы́летам |
| Đối cách кого? что? | вы́лет | вы́леты |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́летом | вы́летами |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́лете | вы́летах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вы́лет
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вылет nghĩa là gì?
вылет (danh từ) nghĩa là sự cất cánh, bay đi, bay, phi xuất.
вылет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́лет (phiên âm Latinh výlet, IPA [ˈvɨlʲɪt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.