вы́садка
giống cáibất động vật
výsadka[ˈvɨsətkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вы́садка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́садка nghĩa là lên bộ, xuống.
Nghĩa của вы́садка
Danh từ
- с судна [sự] lên bộ.
- с поезда, самолёта и т. п. [sự] xuống.
- высадка деса́нта[sự] đổ bộ quân đội; đổ quân (разг.)
- растений [sự] bứng trồng, cấy.
- высадка расса́дыsự bứng trồng (cấy) cây non
Biến cách của вы́садка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́садка | вы́садки |
| Sinh cách кого? чего? | вы́садки | вы́садок |
| Tặng cách кому? чему? | вы́садке | вы́садкам |
| Đối cách кого? что? | вы́садку | вы́садки |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́садкой | вы́садками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́садке | вы́садках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вы́садка
Trái nghĩa
Họ từ của вы́садка
Câu hỏi thường gặp
высадка nghĩa là gì?
высадка (danh từ) nghĩa là lên bộ, xuống.
высадка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́садка (phiên âm Latinh výsadka, IPA [ˈvɨsətkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.