TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́линять

thể hoàn thành
výlinjatʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́линять chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́линять nghĩa là phai, nhạt, thay lông.

Nghĩa của вы́линять

Động từ

  1. Phai, nhạt, phai nhạt, bạc màu, bạc đi.
  2. о животных Thay lông.
  3. о змеях и т. п. Đổi lốt, lột vỏ.

Cặp thể của вы́линять

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вы́линять

NgôiTương lai
явы́линяю
тывы́линяешь
он / она́ / оно́вы́линяет
мывы́линяем
вывы́линяете
они́вы́линяют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вы́линял
Giống cái (она́)вы́линяла
Giống trung (оно́)вы́линяло
Số nhiều (они́)вы́линяли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вы́линяй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вы́линяйте

Câu hỏi thường gặp

вылинять nghĩa là gì?

вылинять (động từ) nghĩa là phai, nhạt, thay lông.

вылинять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́линять (phiên âm Latinh výlinjatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.