вы́литый
Dấu sắc trên вы́литый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́литый nghĩa là giống như đúc.
Nghĩa của вы́литый
Tính từ
- Giống như đúc.
- он вы́литый оте́цnó giống bố như đúc
Biến cách của вы́литый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вы́литый | вы́литое | вы́литая | вы́литые |
| Sinh cách | вы́литого | вы́литого | вы́литой | вы́литых |
| Tặng cách | вы́литому | вы́литому | вы́литой | вы́литым |
| Đối cách | вы́литый / вы́литого | вы́литое | вы́литую | вы́литые / вы́литых |
| Công cụ cách | вы́литым | вы́литым | вы́литой | вы́литыми |
| Giới cách | вы́литом | вы́литом | вы́литой | вы́литых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вылитый nghĩa là gì?
вылитый (tính từ) nghĩa là giống như đúc.
вылитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́литый (phiên âm Latinh výlityj, IPA [ˈvɨlʲɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.