вымога́тельство
Dấu sắc trên вымога́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вымога́тельство nghĩa là sự tống tiền, sách thủ.
Nghĩa của вымога́тельство
Danh từ
- Sự tống tiền, sách thủ, khảo của, sách nhũng, sách nhiễu, cưỡng đoạt.
Biến cách của вымога́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вымога́тельство | вымога́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | вымога́тельства | вымога́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | вымога́тельству | вымога́тельствам |
| Đối cách кого? что? | вымога́тельство | вымога́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | вымога́тельством | вымога́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | вымога́тельстве | вымога́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вымогательство nghĩa là gì?
вымогательство (danh từ) nghĩa là sự tống tiền, sách thủ.
вымогательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вымога́тельство (phiên âm Latinh vymogátelʹstvo, IPA [vɨmɐˈɡatʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.