вымога́ть
Dấu sắc trên вымога́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вымога́ть nghĩa là sách nhũng, sách nhiễu.
Nghĩa của вымога́ть
Động từ
- Sách nhũng, sách nhiễu, cưỡng đoạt; bom ((khẩu ngữ)). + đối cách
- вымога́ть де́ньгиtống (nạo, khảo) tiền, bom xu
Chia động từ вымога́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | вымога́ю |
| ты | вымога́ешь |
| он / она́ / оно́ | вымога́ет |
| мы | вымога́ем |
| вы | вымога́ете |
| они́ | вымога́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вымогать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вымога́л |
| Giống cái (она́) | вымога́ла |
| Giống trung (оно́) | вымога́ло |
| Số nhiều (они́) | вымога́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вымога́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вымога́йте |
Câu hỏi thường gặp
вымогать nghĩa là gì?
вымогать (động từ) nghĩa là sách nhũng, sách nhiễu.
вымогать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вымога́ть (phiên âm Latinh vymogátʹ, IPA [vɨmɐˈɡatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.