вы́мпел
giống đựcbất động vật
výmpel[ˈvɨm⁽ʲ⁾pʲɪɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вы́мпел chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́мпел nghĩa là lá cờ hiệu.
Nghĩa của вы́мпел
Danh từ
- Lá cờ hiệu.
Biến cách của вы́мпел (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́мпел | вы́мпелы |
| Sinh cách кого? чего? | вы́мпела | вы́мпелов |
| Tặng cách кому? чему? | вы́мпелу | вы́мпелам |
| Đối cách кого? что? | вы́мпел | вы́мпелы |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́мпелом | вы́мпелами |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́мпеле | вы́мпелах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вымпел nghĩa là gì?
вымпел (danh từ) nghĩa là lá cờ hiệu.
вымпел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́мпел (phiên âm Latinh výmpel, IPA [ˈvɨm⁽ʲ⁾pʲɪɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.