вы́мученный
Dấu sắc trên вы́мученный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́мученный nghĩa là gò, không tự nhiên, cưỡng vận.
Nghĩa của вы́мученный
Tính từ
- о стиле Gò, không tự nhiên.
- о рифме Cưỡng vận.
- об улыбке Gượng, gượng gạo.
Biến cách của вы́мученный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вы́мученный | вы́мученное | вы́мученная | вы́мученные |
| Sinh cách | вы́мученного | вы́мученного | вы́мученной | вы́мученных |
| Tặng cách | вы́мученному | вы́мученному | вы́мученной | вы́мученным |
| Đối cách | вы́мученный | вы́мученное | вы́мученную | вы́мученные |
| Công cụ cách | вы́мученным | вы́мученным | вы́мученной | вы́мученными |
| Giới cách | вы́мученном | вы́мученном | вы́мученной | вы́мученных |
| Dạng ngắn | вы́мученен | вы́мученно | вы́мученна | вы́мученны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của вы́мученный
| So sánh hơn | вы́мученнее |
Câu hỏi thường gặp
вымученный nghĩa là gì?
вымученный (tính từ) nghĩa là gò, không tự nhiên, cưỡng vận.
вымученный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́мученный (phiên âm Latinh výmučennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.