TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вымыленный

vymylennyj giọng máy của trình duyệt

вымыленный nghĩa là hư cấu, tưởng tượng, bịa, bịa đặt.

Nghĩa của вымыленный

Tính từ

  1. воображаемый Hư cấu, tưởng tượng.
  2. выдуманный Bịa, bịa đặt, bày đặt.
    • вы́мыленное и́мяtên giả mạo

Câu hỏi thường gặp

вымыленный nghĩa là gì?

вымыленный (tính từ) nghĩa là hư cấu, tưởng tượng, bịa, bịa đặt.

вымыленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вымыленный (phiên âm Latinh vymylennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.