вымыленный
vymylennyj
giọng máy của trình duyệt
вымыленный nghĩa là hư cấu, tưởng tượng, bịa, bịa đặt.
Nghĩa của вымыленный
Tính từ
- воображаемый Hư cấu, tưởng tượng.
- выдуманный Bịa, bịa đặt, bày đặt.
- вы́мыленное и́мяtên giả mạo
Câu hỏi thường gặp
вымыленный nghĩa là gì?
вымыленный (tính từ) nghĩa là hư cấu, tưởng tượng, bịa, bịa đặt.
вымыленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вымыленный (phiên âm Latinh vymylennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.