вы́мысел
Dấu sắc trên вы́мысел chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́мысел nghĩa là hư cấu, tưởng tượng, bịa đặt, bày đặt.
Nghĩa của вы́мысел
Danh từ
- плод воображения [điều, chuyện] hư cấu, tưởng tượng.
- выдумка [điều, chuyện] bịa đặt, bày đặt.
- неправда [điều, chuyện] không đúng sự thật.
- ложь [điều, chuyện] nói láo, giả dối.
- э́то сплошно́й вы́мыселđó hoàn toàn là chuyện bịa đặt thôi
Biến cách của вы́мысел (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́мысел | вы́мыслы |
| Sinh cách кого? чего? | вы́мысла | вы́мыслов |
| Tặng cách кому? чему? | вы́мыслу | вы́мыслам |
| Đối cách кого? что? | вы́мысел | вы́мыслы |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́мыслом | вы́мыслами |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́мысле | вы́мыслах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вымысел nghĩa là gì?
вымысел (danh từ) nghĩa là hư cấu, tưởng tượng, bịa đặt, bày đặt.
вымысел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́мысел (phiên âm Latinh výmysel, IPA [ˈvɨmɨsʲɪɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.