вы́мя
giống trungbất động vật
výmja[ˈvɨmʲə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вы́мя chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́мя nghĩa là vú.
Nghĩa của вы́мя
Danh từ
- Vú (của động vật).
Biến cách của вы́мя (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́мя | вымена́ |
| Sinh cách кого? чего? | вы́мени | вымён |
| Tặng cách кому? чему? | вы́мени | вымена́м |
| Đối cách кого? что? | вы́мя | вымена́ |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́менем | вымена́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́мени | вымена́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вымя nghĩa là gì?
вымя (danh từ) nghĩa là vú.
вымя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́мя (phiên âm Latinh výmja, IPA [ˈvɨmʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.