TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вына́шивать

thể chưa hoàn thành
vynášivatʹ[vɨˈnaʂɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вына́шивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вына́шивать nghĩa là có thai, có chửa.

Nghĩa của вына́шивать

Động từ

  1. ребёнка Có thai, có chửa, có mang, có nghén; (nghĩa bóng) thai nghén, ấp ủ, ôm ấp.
    • вына́шивать мысльấp ủ tư tưởng
    • вына́шивать агресси́вные пла́ныấp ủ những mưu đồ xâm lược

Cặp thể của вына́шивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вына́шивать

NgôiHiện tại
явына́шиваю
тывына́шиваешь
он / она́ / оно́вына́шивает
мывына́шиваем
вывына́шиваете
они́вына́шивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вынашивать.

Quá khứ

Giống đực (он)вына́шивал
Giống cái (она́)вына́шивала
Giống trung (оно́)вына́шивало
Số nhiều (они́)вына́шивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вына́шивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вына́шивайте

Câu hỏi thường gặp

вынашивать nghĩa là gì?

вынашивать (động từ) nghĩa là có thai, có chửa.

вынашивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вына́шивать (phiên âm Latinh vynášivatʹ, IPA [vɨˈnaʂɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.