вына́шивать
Dấu sắc trên вына́шивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вына́шивать nghĩa là có thai, có chửa.
Nghĩa của вына́шивать
Động từ
- ребёнка Có thai, có chửa, có mang, có nghén; (nghĩa bóng) thai nghén, ấp ủ, ôm ấp.
- вына́шивать мысльấp ủ tư tưởng
- вына́шивать агресси́вные пла́ныấp ủ những mưu đồ xâm lược
Cặp thể của вына́шивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ вына́шивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | вына́шиваю |
| ты | вына́шиваешь |
| он / она́ / оно́ | вына́шивает |
| мы | вына́шиваем |
| вы | вына́шиваете |
| они́ | вына́шивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вынашивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вына́шивал |
| Giống cái (она́) | вына́шивала |
| Giống trung (оно́) | вына́шивало |
| Số nhiều (они́) | вына́шивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вына́шивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вына́шивайте |
Câu hỏi thường gặp
вынашивать nghĩa là gì?
вынашивать (động từ) nghĩa là có thai, có chửa.
вынашивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вына́шивать (phiên âm Latinh vynášivatʹ, IPA [vɨˈnaʂɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.