выно́сливость
Dấu sắc trên выно́сливость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выно́сливость nghĩa là chịu đựng giỏi, chịu đựng cao.
Nghĩa của выно́сливость
Danh từ
- [Tính, sức, sự] chịu đựng giỏi, chịu đựng cao, dai sức, dẻo dai, bền bỉ.
Biến cách của выно́сливость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | выно́сливость | выно́сливости |
| Sinh cách кого? чего? | выно́сливости | выно́сливостей |
| Tặng cách кому? чему? | выно́сливости | выно́сливостям |
| Đối cách кого? что? | выно́сливость | выно́сливости |
| Công cụ cách кем? чем? | выно́сливостью | выно́сливостями |
| Giới cách о ком? о чём? | выно́сливости | выно́сливостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выносливость nghĩa là gì?
выносливость (danh từ) nghĩa là chịu đựng giỏi, chịu đựng cao.
выносливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выно́сливость (phiên âm Latinh vynóslivostʹ, IPA [vɨˈnos⁽ʲ⁾lʲɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.