TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выно́сливость

giống cáibất động vật
vynóslivostʹ[vɨˈnos⁽ʲ⁾lʲɪvəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выно́сливость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выно́сливость nghĩa là chịu đựng giỏi, chịu đựng cao.

Nghĩa của выно́сливость

Danh từ

  1. [Tính, sức, sự] chịu đựng giỏi, chịu đựng cao, dai sức, dẻo dai, bền bỉ.

Biến cách của выно́сливость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?выно́сливостьвыно́сливости
Sinh cách кого? чего?выно́сливостивыно́сливостей
Tặng cách кому? чему?выно́сливостивыно́сливостям
Đối cách кого? что?выно́сливостьвыно́сливости
Công cụ cách кем? чем?выно́сливостьювыно́сливостями
Giới cách о ком? о чём?выно́сливостивыно́сливостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

выносливость nghĩa là gì?

выносливость (danh từ) nghĩa là chịu đựng giỏi, chịu đựng cao.

выносливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выно́сливость (phiên âm Latinh vynóslivostʹ, IPA [vɨˈnos⁽ʲ⁾lʲɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.