TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выноси́ть

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vynosítʹ[vɨnɐˈsʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выноси́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выноси́ть nghĩa là mang ra, đem ra, trụ, tồn tại.

Nghĩa của выноси́ть

Động từ

  1. Mang ra, đem ra, khiêng ra; chịu đựng (не выношу́ — không chịu nổi).
  2. Trụ, tồn tại.
  3. Chịu đựng.
  4. Chịu.

Cặp thể của выноси́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ выноси́ть

NgôiHiện tại
явыношу́
тывыно́сишь
он / она́ / оно́выно́сит
мывыно́сим
вывыно́сите
они́выно́сят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выносить.

Quá khứ

Giống đực (он)выноси́л
Giống cái (она́)выноси́ла
Giống trung (оно́)выноси́ло
Số nhiều (они́)выноси́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)выноси́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)выноси́те

Câu ví dụ với выноси́ть

  • Том больше не мог выносить Мэри. Tom đã không thể chịu đựng Mary thêm một chút nào nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9994635
  • Не могу выносить ее ревности. Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407458
  • Я не могу его выносить. Tôi không thể chịu được anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2817731
  • Я с трудом выношу его поведение. tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12152119
  • Не выношу эту глупую музыку. Tôi không thể chịu được cái thứ âm nhạc ngớ ngẩn đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1576244
  • Я не выношу её ревность. Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929156
  • Я его не выношу. Tôi không thể chịu được anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1937493
  • Том не выносит Мэри. Tom ghét bỏ Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5604376

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

выносить nghĩa là gì?

выносить (động từ) nghĩa là mang ra, đem ra, trụ, tồn tại.

выносить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выноси́ть (phiên âm Latinh vynosítʹ, IPA [vɨnɐˈsʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.