выно́сливый
Dấu sắc trên выно́сливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выно́сливый nghĩa là giỏi chịu đựng, dai sức.
Nghĩa của выно́сливый
Tính từ
- Giỏi chịu đựng, dai sức, dẻo dai, bền bỉ.
Biến cách của выно́сливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | выно́сливый | выно́сливое | выно́сливая | выно́сливые |
| Sinh cách | выно́сливого | выно́сливого | выно́сливой | выно́сливых |
| Tặng cách | выно́сливому | выно́сливому | выно́сливой | выно́сливым |
| Đối cách | выно́сливый / выно́сливого | выно́сливое | выно́сливую | выно́сливые / выно́сливых |
| Công cụ cách | выно́сливым | выно́сливым | выно́сливой | выно́сливыми |
| Giới cách | выно́сливом | выно́сливом | выно́сливой | выно́сливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
выносливый nghĩa là gì?
выносливый (tính từ) nghĩa là giỏi chịu đựng, dai sức.
выносливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выно́сливый (phiên âm Latinh vynóslivyj, IPA [vɨˈnos⁽ʲ⁾lʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.