вы́пад
Dấu sắc trên вы́пад chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́пад nghĩa là [sự] bước chân lên trước khuỵu.
Nghĩa của вы́пад
Danh từ
- thể thao [sự] bước chân lên trước khuỵu.
- в фехтовании [đường, nước] kiếm đâm thẳng.
- nghĩa bóng [sự, lời] công kích, chống đối.
- сде́лать вы́пад про́тив кого́-л.công kích (chống đối) ai
Biến cách của вы́пад (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́пад | вы́пады |
| Sinh cách кого? чего? | вы́пада | вы́падов |
| Tặng cách кому? чему? | вы́паду | вы́падам |
| Đối cách кого? что? | вы́пад | вы́пады |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́падом | вы́падами |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́паде | вы́падах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выпад nghĩa là gì?
выпад (danh từ) nghĩa là [sự] bước chân lên trước khuỵu.
выпад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́пад (phiên âm Latinh výpad, IPA [ˈvɨpət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.