выпаде́ние
Dấu sắc trên выпаде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выпаде́ние nghĩa là sự rơi, rơi ra.
Nghĩa của выпаде́ние
Danh từ
- Sự rơi, rơi ra; (зубов, волос) [sự] rụng; (осадков) [sự] rơi, sa, xuống, rơi xuống.
- y học [sự] sa.
- выпаде́ние прямой кишки́[sự] sa ruột thẳng
Biến cách của выпаде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | выпаде́ние | выпаде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | выпаде́ния | выпаде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | выпаде́нию | выпаде́ниям |
| Đối cách кого? что? | выпаде́ние | выпаде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | выпаде́нием | выпаде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | выпаде́нии | выпаде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выпадение nghĩa là gì?
выпадение (danh từ) nghĩa là sự rơi, rơi ra.
выпадение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выпаде́ние (phiên âm Latinh vypadénije, IPA [vɨpɐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.