TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выпаде́ние

giống trungbất động vật
vypadénije[vɨpɐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выпаде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выпаде́ние nghĩa là sự rơi, rơi ra.

Nghĩa của выпаде́ние

Danh từ

  1. Sự rơi, rơi ra; (зубов, волос) [sự] rụng; (осадков) [sự] rơi, sa, xuống, rơi xuống.
  2. y học [sự] sa.
    • выпаде́ние прямой кишки́[sự] sa ruột thẳng

Biến cách của выпаде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?выпаде́ниевыпаде́ния
Sinh cách кого? чего?выпаде́ниявыпаде́ний
Tặng cách кому? чему?выпаде́ниювыпаде́ниям
Đối cách кого? что?выпаде́ниевыпаде́ния
Công cụ cách кем? чем?выпаде́ниемвыпаде́ниями
Giới cách о ком? о чём?выпаде́ниивыпаде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

выпадение nghĩa là gì?

выпадение (danh từ) nghĩa là sự rơi, rơi ra.

выпадение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выпаде́ние (phiên âm Latinh vypadénije, IPA [vɨpɐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.