вы́пас
Dấu sắc trên вы́пас chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́пас nghĩa là sự chăn thả, chăn, bãi chăn thả, bãi chăn nuôi.
Nghĩa của вы́пас
Danh từ
- Sự chăn thả, chăn.
- пастбище Bãi chăn thả, bãi chăn nuôi.
Biến cách của вы́пас (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́пас | вы́пасы |
| Sinh cách кого? чего? | вы́паса | вы́пасов |
| Tặng cách кому? чему? | вы́пасу | вы́пасам |
| Đối cách кого? что? | вы́пас | вы́пасы |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́пасом | вы́пасами |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́пасе | вы́пасах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выпас nghĩa là gì?
выпас (danh từ) nghĩa là sự chăn thả, chăn, bãi chăn thả, bãi chăn nuôi.
выпас đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́пас (phiên âm Latinh výpas, IPA [ˈvɨpəs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.