вы́пилить
Dấu sắc trên вы́пилить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́пилить nghĩa là cưa xoi, chạm giũa.
Nghĩa của вы́пилить
Thể hoàn thành của выпи́ливать.
Động từ
- Cưa xoi.
- Chạm giũa, cưa xoi.
Cặp thể của вы́пилить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ вы́пилить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | вы́пилю |
| ты | вы́пилишь |
| он / она́ / оно́ | вы́пилит |
| мы | вы́пилим |
| вы | вы́пилите |
| они́ | вы́пилят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вы́пилил |
| Giống cái (она́) | вы́пилила |
| Giống trung (оно́) | вы́пилило |
| Số nhiều (они́) | вы́пилили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вы́пили |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вы́пилите |
Câu ví dụ với вы́пилить
- Вы слишком много выпили. Bạn đã uống quá nhiều rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3889909
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
выпилить nghĩa là gì?
выпилить (động từ) nghĩa là cưa xoi, chạm giũa.
выпилить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́пилить (phiên âm Latinh výpilitʹ, IPA [ˈvɨpʲɪlʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.