выпира́ть
Dấu sắc trên выпира́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выпира́ть nghĩa là nhô ra, trồi ra.
Nghĩa của выпира́ть
Động từ
- Nhô ra, trồi ra, lồi ra; (nghĩa bóng) toát ra, lòi ra, lộ rõ.
Chia động từ выпира́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | выпира́ю |
| ты | выпира́ешь |
| он / она́ / оно́ | выпира́ет |
| мы | выпира́ем |
| вы | выпира́ете |
| они́ | выпира́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выпирать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | выпира́л |
| Giống cái (она́) | выпира́ла |
| Giống trung (оно́) | выпира́ло |
| Số nhiều (они́) | выпира́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | выпира́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | выпира́йте |
Câu hỏi thường gặp
выпирать nghĩa là gì?
выпирать (động từ) nghĩa là nhô ra, trồi ra.
выпирать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выпира́ть (phiên âm Latinh vypirátʹ, IPA [vɨpʲɪˈratʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.