TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выполни́мый

vypolnímyj[vɨpɐɫˈnʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выполни́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выполни́мый nghĩa là thi hành được, tiến hành được.

Nghĩa của выполни́мый

Tính từ

  1. Có thể thực hiện được, thi hành được, tiến hành được, hoàn thành được, làm được.

Biến cách của выполни́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвыполни́мыйвыполни́моевыполни́маявыполни́мые
Sinh cáchвыполни́моговыполни́моговыполни́мойвыполни́мых
Tặng cáchвыполни́момувыполни́момувыполни́мойвыполни́мым
Đối cáchвыполни́мый / выполни́моговыполни́моевыполни́муювыполни́мые / выполни́мых
Công cụ cáchвыполни́мымвыполни́мымвыполни́мойвыполни́мыми
Giới cáchвыполни́момвыполни́момвыполни́мойвыполни́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với выполни́мый

Trái nghĩa

Câu ví dụ với выполни́мый

  • Это выполнимо. Cái đấy làm được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5803546

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

выполнимый nghĩa là gì?

выполнимый (tính từ) nghĩa là thi hành được, tiến hành được.

выполнимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выполни́мый (phiên âm Latinh vypolnímyj, IPA [vɨpɐɫˈnʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.