выполни́мый
Dấu sắc trên выполни́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выполни́мый nghĩa là thi hành được, tiến hành được.
Nghĩa của выполни́мый
Tính từ
- Có thể thực hiện được, thi hành được, tiến hành được, hoàn thành được, làm được.
Biến cách của выполни́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | выполни́мый | выполни́мое | выполни́мая | выполни́мые |
| Sinh cách | выполни́мого | выполни́мого | выполни́мой | выполни́мых |
| Tặng cách | выполни́мому | выполни́мому | выполни́мой | выполни́мым |
| Đối cách | выполни́мый / выполни́мого | выполни́мое | выполни́мую | выполни́мые / выполни́мых |
| Công cụ cách | выполни́мым | выполни́мым | выполни́мой | выполни́мыми |
| Giới cách | выполни́мом | выполни́мом | выполни́мой | выполни́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với выполни́мый
Trái nghĩa
Câu ví dụ với выполни́мый
- Это выполнимо. Cái đấy làm được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5803546
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
выполнимый nghĩa là gì?
выполнимый (tính từ) nghĩa là thi hành được, tiến hành được.
выполнимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выполни́мый (phiên âm Latinh vypolnímyj, IPA [vɨpɐɫˈnʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.