выполне́ние
Dấu sắc trên выполне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выполне́ние nghĩa là thực hiện, thi hành, hoàn thành, làm tròn.
Nghĩa của выполне́ние
Danh từ
- осуществление [sự] thực hiện, thi hành, tiến hành.
- завершение [sự] hoàn thành, làm tròn, làm trọn.
- выполне́ние пла́наsự thực hiện (hoàn thành) kế hoạch
- выполне́ние обя́занностейsự làm tròn (làm trọn, thực hiện) nhiệm vụ
Biến cách của выполне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | выполне́ние | выполне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | выполне́ния | выполне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | выполне́нию | выполне́ниям |
| Đối cách кого? что? | выполне́ние | выполне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | выполне́нием | выполне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | выполне́нии | выполне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với выполне́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của выполне́ние
Câu ví dụ với выполне́ние
- Я занят выполнением домашней работы. Tôi đang bận làm bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3354312
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
выполнение nghĩa là gì?
выполнение (danh từ) nghĩa là thực hiện, thi hành, hoàn thành, làm tròn.
выполнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выполне́ние (phiên âm Latinh vypolnénije, IPA [vɨpɐɫˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.