выполня́ться
Dấu sắc trên выполня́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выполня́ться nghĩa là được thực hiện, thi hành.
Nghĩa của выполня́ться
Động từ
- Được thực hiện, thi hành, tiến hành; (завершаться) [được] hoàn thành.
Chia động từ выполня́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | выполня́юсь |
| ты | выполня́ешься |
| он / она́ / оно́ | выполня́ется |
| мы | выполня́емся |
| вы | выполня́етесь |
| они́ | выполня́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выполняться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | выполня́лся |
| Giống cái (она́) | выполня́лась |
| Giống trung (оно́) | выполня́лось |
| Số nhiều (они́) | выполня́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | выполня́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | выполня́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
выполняться nghĩa là gì?
выполняться (động từ) nghĩa là được thực hiện, thi hành.
выполняться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выполня́ться (phiên âm Latinh vypolnjátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.