вы́правка
Dấu sắc trên вы́правка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́правка nghĩa là phong cách, tư thế.
Nghĩa của вы́правка
Danh từ
- осанка Phong cách, tư thế, điệu bộ, dáng bộ.
- вое́нная вы́правкаquân phong
Biến cách của вы́правка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́правка | вы́правки |
| Sinh cách кого? чего? | вы́правки | вы́правок |
| Tặng cách кому? чему? | вы́правке | вы́правкам |
| Đối cách кого? что? | вы́правку | вы́правки |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́правкой | вы́правками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́правке | вы́правках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выправка nghĩa là gì?
выправка (danh từ) nghĩa là phong cách, tư thế.
выправка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́правка (phiên âm Latinh výpravka, IPA [ˈvɨprəfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.