вы́пуклость
Dấu sắc trên вы́пуклость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́пуклость nghĩa là lồi, nhô lên.
Nghĩa của вы́пуклость
Danh từ
- свойство [tính, sự, độ] lồi.
- место [chỗ] lồi, nhô lên, dô ra, trồi ra.
Biến cách của вы́пуклость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́пуклость | вы́пуклости |
| Sinh cách кого? чего? | вы́пуклости | вы́пуклостей |
| Tặng cách кому? чему? | вы́пуклости | вы́пуклостям |
| Đối cách кого? что? | вы́пуклость | вы́пуклости |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́пуклостью | вы́пуклостями |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́пуклости | вы́пуклостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выпуклость nghĩa là gì?
выпуклость (danh từ) nghĩa là lồi, nhô lên.
выпуклость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́пуклость (phiên âm Latinh výpuklostʹ, IPA [ˈvɨpʊkɫəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.