TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́пуклый

výpuklyj[ˈvɨpʊkɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́пуклый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́пуклый nghĩa là lồi, dô.

Nghĩa của вы́пуклый

Tính từ

  1. Lồi, dô, nhô.
    • вы́пуклое стекло́kính lồi
    • вы́пуклые глаза́[đôi] mắt lồi
    • выпуклый лобtrán dô
  2. nghĩa bóng выразительный Nổi bật, hùng hồn.
  3. отчётливый Rành mạch, rõ rệt, rõ ràng, rành rọt.
    • выпуклый о́бразhình tượng nổi bật

Biến cách của вы́пуклый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвы́пуклыйвы́пуклоевы́пуклаявы́пуклые
Sinh cáchвы́пуклоговы́пуклоговы́пуклойвы́пуклых
Tặng cáchвы́пукломувы́пукломувы́пуклойвы́пуклым
Đối cáchвы́пуклый / вы́пуклоговы́пуклоевы́пуклуювы́пуклые / вы́пуклых
Công cụ cáchвы́пуклымвы́пуклымвы́пуклойвы́пуклыми
Giới cáchвы́пукломвы́пукломвы́пуклойвы́пуклых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вы́пуклый

Trái nghĩa

Họ từ của вы́пуклый

Câu hỏi thường gặp

выпуклый nghĩa là gì?

выпуклый (tính từ) nghĩa là lồi, dô.

выпуклый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́пуклый (phiên âm Latinh výpuklyj, IPA [ˈvɨpʊkɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.