вы́пуклый
výpuklyj[ˈvɨpʊkɫɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вы́пуклый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́пуклый nghĩa là lồi, dô.
Nghĩa của вы́пуклый
Tính từ
- Lồi, dô, nhô.
- вы́пуклое стекло́kính lồi
- вы́пуклые глаза́[đôi] mắt lồi
- выпуклый лобtrán dô
- nghĩa bóng выразительный Nổi bật, hùng hồn.
- отчётливый Rành mạch, rõ rệt, rõ ràng, rành rọt.
- выпуклый о́бразhình tượng nổi bật
Biến cách của вы́пуклый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вы́пуклый | вы́пуклое | вы́пуклая | вы́пуклые |
| Sinh cách | вы́пуклого | вы́пуклого | вы́пуклой | вы́пуклых |
| Tặng cách | вы́пуклому | вы́пуклому | вы́пуклой | вы́пуклым |
| Đối cách | вы́пуклый / вы́пуклого | вы́пуклое | вы́пуклую | вы́пуклые / вы́пуклых |
| Công cụ cách | вы́пуклым | вы́пуклым | вы́пуклой | вы́пуклыми |
| Giới cách | вы́пуклом | вы́пуклом | вы́пуклой | вы́пуклых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вы́пуклый
Trái nghĩa
Họ từ của вы́пуклый
Câu hỏi thường gặp
выпуклый nghĩa là gì?
выпуклый (tính từ) nghĩa là lồi, dô.
выпуклый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́пуклый (phiên âm Latinh výpuklyj, IPA [ˈvɨpʊkɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.