вы́пуск
Dấu sắc trên вы́пуск chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́пуск nghĩa là sản xuất, chế tạo, phát hành, cho lưu hành.
Nghĩa của вы́пуск
Danh từ
- изделий, товаров [sự] sản xuất, chế tạo.
- денег, акций и т. п. [sự] phát hành, cho lưu hành, phát ra.
- книг, газет [sự] xuất bản, ấn hành, phát hành.
- в продажу [sự] đưa ra bán, đem ra bán, phát mại.
- на экран [sự] đưa ra chiếu, đem ra chiếu, phát hành.
- пара, воды и т. п. [sự] tháo ra, xả ra, thải ra, thoát ra.
- из учебного заведения [sự] cho ra trường, đào tạo.
- номер журнала Số.
- часть издания Thiên, tập, quyển, cuốn.
- количество продукции Sản lượng, mức sản xuất, khối lượng sản xuất.
- годово́й вы́пуск чугуна́sản lượng (mức sản xuất, khối lượng sản xuất) gang hằng năm
- выпускники Khóa tốt nghiệp.
- вы́пуск про́шлого го́даkhóa tốt nghiệp năm ngoái
Biến cách của вы́пуск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́пуск | вы́пуски |
| Sinh cách кого? чего? | вы́пуска | вы́пусков |
| Tặng cách кому? чему? | вы́пуску | вы́пускам |
| Đối cách кого? что? | вы́пуск | вы́пуски |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́пуском | вы́пусками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́пуске | вы́пусках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выпуск nghĩa là gì?
выпуск (danh từ) nghĩa là sản xuất, chế tạo, phát hành, cho lưu hành.
выпуск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́пуск (phiên âm Latinh výpusk, IPA [ˈvɨpʊsk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.