выпускни́к
Dấu sắc trên выпускни́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выпускни́к nghĩa là sinh viên tốt nghiệp, học viên mãn khóa.
Nghĩa của выпускни́к
Danh từ
- Sinh viên tốt nghiệp, học viên mãn khóa, học sinh tốt nghiệp.
Biến cách của выпускни́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | выпускни́к | выпускники́ |
| Sinh cách кого? чего? | выпускника́ | выпускнико́в |
| Tặng cách кому? чему? | выпускнику́ | выпускника́м |
| Đối cách кого? что? | выпускника́ | выпускнико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | выпускнико́м | выпускника́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | выпускнике́ | выпускника́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
выпускник nghĩa là gì?
выпускник (danh từ) nghĩa là sinh viên tốt nghiệp, học viên mãn khóa.
выпускник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выпускни́к (phiên âm Latinh vypuskník, IPA [vɨpʊskˈnʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.