TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выпускно́й

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vypusknój[vɨpʊskˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выпускно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выпускно́й nghĩa là tốt nghiệp, ra trường, để tháo ra, xả ra.

Nghĩa của выпускно́й

Tính từ

  1. (Thuộc về) tốt nghiệp, ra trường (выпускно́й ве́чер — dạ hội tốt nghiệp).
  2. Để tháo ra, xả ra, thải ra, thoát ra.
    • выпускно́е отве́рстиеlỗ tháo, lỗ ra, cửa thoát
    • выпускной кла́панvan thải (xả, thoát, tháo)
  3. об экзамене и т. п. Tốt nghiệp, mãn khóa, ra trường.
    • выпускной классlớp tốt nghiệp (mãn khóa, ra trường)

Biến cách của выпускно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвыпускно́йвыпускно́евыпускна́явыпускны́е
Sinh cáchвыпускно́говыпускно́говыпускно́йвыпускны́х
Tặng cáchвыпускно́мувыпускно́мувыпускно́йвыпускны́м
Đối cáchвыпускно́й / выпускно́говыпускно́евыпускну́ювыпускны́е / выпускны́х
Công cụ cáchвыпускны́мвыпускны́мвыпускно́йвыпускны́ми
Giới cáchвыпускно́мвыпускно́мвыпускно́йвыпускны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của выпускно́й

Câu hỏi thường gặp

выпускной nghĩa là gì?

выпускной (tính từ) nghĩa là tốt nghiệp, ra trường, để tháo ra, xả ra.

выпускной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выпускно́й (phiên âm Latinh vypusknój, IPA [vɨpʊskˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.