выпускно́й
Dấu sắc trên выпускно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выпускно́й nghĩa là tốt nghiệp, ra trường, để tháo ra, xả ra.
Nghĩa của выпускно́й
Tính từ
- (Thuộc về) tốt nghiệp, ra trường (выпускно́й ве́чер — dạ hội tốt nghiệp).
- Để tháo ra, xả ra, thải ra, thoát ra.
- выпускно́е отве́рстиеlỗ tháo, lỗ ra, cửa thoát
- выпускной кла́панvan thải (xả, thoát, tháo)
- об экзамене и т. п. Tốt nghiệp, mãn khóa, ra trường.
- выпускной классlớp tốt nghiệp (mãn khóa, ra trường)
Biến cách của выпускно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | выпускно́й | выпускно́е | выпускна́я | выпускны́е |
| Sinh cách | выпускно́го | выпускно́го | выпускно́й | выпускны́х |
| Tặng cách | выпускно́му | выпускно́му | выпускно́й | выпускны́м |
| Đối cách | выпускно́й / выпускно́го | выпускно́е | выпускну́ю | выпускны́е / выпускны́х |
| Công cụ cách | выпускны́м | выпускны́м | выпускно́й | выпускны́ми |
| Giới cách | выпускно́м | выпускно́м | выпускно́й | выпускны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của выпускно́й
Câu hỏi thường gặp
выпускной nghĩa là gì?
выпускной (tính từ) nghĩa là tốt nghiệp, ra trường, để tháo ra, xả ra.
выпускной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выпускно́й (phiên âm Latinh vypusknój, IPA [vɨpʊskˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.