вы́работка
Dấu sắc trên вы́работка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́работка nghĩa là sự sản xuất.
Nghĩa của вы́работка
Danh từ
- Sự sản xuất.
Biến cách của вы́работка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́работка | вы́работки |
| Sinh cách кого? чего? | вы́работки | вы́работок |
| Tặng cách кому? чему? | вы́работке | вы́работкам |
| Đối cách кого? что? | вы́работку | вы́работки |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́работкой | вы́работками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́работке | вы́работках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với вы́работка
- Ядерная энергия используется для выработки электричества. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2653693
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
выработка nghĩa là gì?
выработка (danh từ) nghĩa là sự sản xuất.
выработка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́работка (phiên âm Latinh výrabotka, IPA [ˈvɨrəbətkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.