TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́раженный

výražennyj[ˈvɨrəʐɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́раженный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́раженный nghĩa là được biểu lộ, biểu hiện.

Nghĩa của вы́раженный

Tính từ

  1. Được biểu lộ, biểu hiện, thể hiện, diễn đạt.
    • я́рко выраженныйbiểu hiện rực rỡ, thể hiện rõ ràng
    • сла́бо выраженныйbiểu hiện yếu ớt

Biến cách của вы́раженный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвы́раженныйвы́раженноевы́раженнаявы́раженные
Sinh cáchвы́раженноговы́раженноговы́раженнойвы́раженных
Tặng cáchвы́раженномувы́раженномувы́раженнойвы́раженным
Đối cáchвы́раженный / вы́раженноговы́раженноевы́раженнуювы́раженные / вы́раженных
Công cụ cáchвы́раженнымвы́раженнымвы́раженнойвы́раженными
Giới cáchвы́раженномвы́раженномвы́раженнойвы́раженных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

выраженный nghĩa là gì?

выраженный (tính từ) nghĩa là được biểu lộ, biểu hiện.

выраженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́раженный (phiên âm Latinh výražennyj, IPA [ˈvɨrəʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.